佛說般舟三昧經 PHẬT THUYẾT BÁT CHÂU TAM MUỘI KINH Kinh Bat Chu Tam Muoi | Page 139
KINH BÁT CHU TAM MUỘI
三者、無忘;四者、無不定時;五者、終無生法想言我所;六者、無
有不能忍時;七者、無有不樂時;八者、無有不精進時;九者、無有
不念時;十者、無有不三昧時;十一者、無有不知時;十二者、無有
不脫見慧時;十三者、過去無央數世事,無有能止佛無所罣礙所見慧
時;十四者、當來無央數世事,無有能止佛無所罣礙所見慧時;十五
者、今現在十方無央數世事,無有能止佛無所罣礙所見慧時;十六者
、身所行事智慧是本常與智慧俱;十七者、口所言事智慧是本常與智
慧俱;十八者、心所念事智慧是本常與智慧俱;是為佛十八事。」
Phật ngôn :「đắc thị thượng bát sự giả tiện hoạch Phật thập bát sự 。hà
đẳng vi thập bát sự ?nhất giả 、dụng mỗ nhật đắc Phật 、dụng mỗ nhật
bát nê hoàn ,tòng sơ đắc Phật nhật chí bát nê hoàn nhật Phật vô nan
;nhị giả 、vô đoản ;tam giả 、vô vong ;tứ giả 、vô bất định thời
;ngũ giả 、chung vô sanh pháp tưởng ngôn ngã sở ;lục giả 、vô hữu
bất năng nhẫn thời ;thất giả 、vô hữu bất lạc thời ;bát giả 、vô hữu bất
tinh tấn thời ;cửu giả 、vô hữu bất niệm thời ;thập giả 、vô hữu bất
tam muội thời ;thập nhất giả 、vô hữu bất tri thời ;thập nhị giả 、vô
hữu bất thoát kiến tuệ thời ;thập tam giả 、quá khứ vô ương số thế sự
,vô hữu năng chỉ Phật vô sở quái ngại sở kiến tuệ thời ;thập tứ giả
、đương lai vô ương số thế sự ,vô hữu năng chỉ Phật vô sở quái ngại sở
kiến tuệ thời ;thập ngũ giả 、kim hiện tại thập phương vô ương số thế sự
,vô hữu năng chỉ Phật vô sở quái ngại sở kiến tuệ thời ;thập lục giả
、thân sở hạnh sự trí tuệ thị bản thường dữ trí tuệ câu ;thập thất giả
、khẩu sở ngôn sự trí tuệ thị bản thường dữ trí tuệ câu ;thập bát giả
、tâm sở niệm sự trí tuệ thị bản thường dữ trí tuệ câu ;thị vi Phật thập
bát sự 。」
佛告跋陀和:「若有菩薩無所復著求法悉護,學是三昧者有十法護。
何等為十法護?佛十種力。何等為十種力?一者、有限、無限悉知;
二者、過去、當來、今現在本末悉知;三者、棄脫定清淨悉知;四者
、諸根精進,種種各異所念悉知;五者、種種所信悉知;六者、若干
種變無央數事悉知;七者、悉曉、悉了、悉知;八者、眼所視無所罣
礙悉知;九者、本末無極悉知;十者、過去、當來、今現在悉平等,
無所適著。」
Phật cáo bạt đà hòa :「nhược hữu Bồ Tát vô sở phục trước cầu Pháp tất
hộ ,học thị tam muội giả hữu thập pháp hộ 。hà đẳng vi thập pháp hộ
?Phật thập chủng lực 。hà đẳng vi thập chủng lực ?nhất giả 、hữu hạn
、vô hạn tất tri ;nhị giả 、quá khứ 、đương lai 、kim hiện tại bản mạt
tất tri ;tam giả 、khí thoát định thanh tịnh tất tri ;tứ giả 、chư căn tinh
_139_